Rodada Plus (không xoáy) · Thẻ luyện tập

Ngắm = Xuất phát − Điểm đến

Xuất phát 0, điểm đến 40Điểm đến: 40Xuất phát: 0Ngắm: -40Ngắm = 0 − 40 = −40. Giá trị nằm ở phía số âm (nửa trái của băng ngắn trên, hơi lệch về bên phải hạt thứ 1).
Xuất phát 60, điểm đến 40Điểm đến: 40Xuất phát: 60Ngắm: 20Ngắm = 60 − 40 = 20. 20 là điểm cách hạt giữa ⅔ hạt về bên phải.
Gốc 20: xuất phát 20, điểm đến 8Điểm đến: 8Xuất phát: 20Ngắm: 12Ngắm = 20 − 8 = 12. Bi cái tới 8 ở băng thứ 3, và cũng tới 8 ở băng thứ 4 (băng dài trái, hạt thứ 3). Xoáy 0 (điểm đánh hơi cao hơn tâm).
Gốc 15: xuất phát 15, điểm đến 5Điểm đến: 5Xuất phát: 15Ngắm: 10Ngắm = 15 − 5 = 10. Ở băng thứ 4, bi hướng tới điểm 5 (khoảng 1,5 hạt). Xoáy 0.
Xuất phát 0, điểm đến 40 (hình vẽ ngang)Điểm đến: 40Xuất phát: 0Ngắm: -40A = S 0 − LL 40 = −40. Hình vẽ ngang của ví dụ ngắm −40. Xoáy 0.
Xuất phát 60, điểm đến 40 (hình vẽ ngang)Điểm đến: 40Xuất phát: 60Ngắm: 20A = S 60 − LL 40 = 20. Xoáy 0.
Gốc 10: xuất phát 10, điểm đến 10Điểm đến: 10Xuất phát: 10Ngắm: 0Ngắm = 10 − 10 = 0, tức là góc. Ở băng thứ 4, bi tới điểm 10 (đầu trên của băng dài trái). Xoáy 0.
Gốc 5: xuất phát 5, điểm đến 0Điểm đến: 0Xuất phát: 5Ngắm: 5Ngắm = 5 − 0 = 5. Bi tới 0 ở băng thứ 3, từ đó đi tới điểm 0 của băng thứ 4 trên băng ngắn trên (khoảng 2,8 hạt). Xoáy 0.